Logo
Banner
  • Slide3
  • Slide2
  • Silde4
Banner khuyến mãi
Hỗ trợ trực tuyến
Hỗ trợ trực tuyến
Call me!  Mr Hải Phú
  0967 44 59 59
  bulonghoachat229@gmail.com
Tư vấn bán hàng
Call me!  Mr Thành Đồng
  0963 290 229
  thanhdong124@gmail.com
Hỗ trợ kỹ thuật
Call me!  Mr Hải Phú
  0967 44 59 59
  bulonghoachat229@gmail.com
Hỗ trợ khách hàng
Call me!  Ms. Út
  0988.01.53.58
  thanhdong124@gmail.com
Video nổi bật
FaceBook
Thống kê
  • Trực tuyến: 6
  • Lượt xem theo ngày: 1169
  • Lượt truy cập: 032521
CẤY HÓA CHẤT RAMSET
CẤY HÓA CHẤT RAMSET
Giá: Liên hệ
Chi tiết sản phẩm

CHI TIẾT :

1. ỨNG DỤNG CỦA SẢN PHẨM

- Sử dụng cho vật liệu nền là bê tông, đá tự nhiên, vật liệu đặc...

- Bê tông nền: Nên sử dụng bê tông mác từ 200#

- Có thể sử dụng bê tông nền ướt hoặc khô.

- Thích hợp với các loại khoan khác nhau kể cả khoan rút lõi

2. CÁC TRƯỜNG HỢP SỬ DỤNG SẢN PHẨM G5 VỚI CỐT THÉP

- Liên kết các kết cấu thép vào bê tông

- Liên kết thép của đài móng, dầm móng, sàn tầng hầm, dầm tầng hầm vào tường vây barret trong trường hợp thép chờ trước bị sai lệch, bị thiếu hụt, thay đổi thiết kế hay không để chờ.

- Liên kết giữa cốt thép của cấu kiện đã hoàn thiện với cốt thép của cấu kiện mới khi không thể thi công toàn khối,

- Thay đổi công năng của công trình dẫn tới thay đổi, bổ sung kết cấu,

- Xử lý những rủi ro, sai sót trong quá trình thi công như thép gãy, thép để chờ không đúng vị trí hoặc những vị trí không thể đặt thép chờ trước hay vị trí mà độ rủi ro, sai sót lớn.

3. NHỮNG LỢI ÍCH CỦA PHƯƠNG PHÁP LIÊN KẾT BẰNG G5 VÀ PHƯƠNG PHÁP THÔNG THƯỜNG

Phương pháp liên kết G5

Phương pháp thông thường

Tiết kiệm được rất nhiều thời gian thi công, các công việc khác liên quan không phải chờ lâu

Hiện tại chi phí về nhân công rẻ, mất rất nhiều thời gian và làm trì hoãn các công việc khác liên quan

Đảm bảo tính nguyên vẹn và khả năng chịu tải của bê tông và cốt thép như ban đầu

Có thể làm yếu đi kết cấu hiện hữu, khi đục độ rung động, độ om ảnh hưởng rất lớn đến cường độ bê tông, khi hàn thì cốt thép bị dòn làm giảm cường độ của thép

Giúp cho công tác cốp pha được dễ dàng thuận tiện, ít lãnh phí cốp pha

Lãng phí cốp pha, khó thi công và dễ bị chệch vị trí

Thích hợp với các phương pháp thi công hiện đại như cốp pha bay, cốp pha trượt...

Rất khó để phù hợp với công nghệ thi công hiện đại. Tốn nhiều thời gian, nhân công.

Đặc biệt thích hợp và tiện dụng cho công trình cải tạo, sửa chữa, nối thêm các liên kết, kết cấu mới vào kết cấu cũ mà không ảnh hưởng đến khả năng chịu tải ban đầu.

Rất khó đạt được tính thẩm mỹ vì kết cấu có hình dáng nặng nề phức tạp.

4. ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT CỦA G5

- G5 là loại Epoxy không mùi, không vị có màu xám giống như màu của bê tông. Được đóng gói trong bình nhựa cứng gồm hai thành phần rất thuận tiện trong quá trình vận chuyển, sử dụng. Chỉ cần dùng tua vít cạy nắp đậy bảo vệ và lắp vòi xoắn là có thể dùng được,

- Quá trình hòa trộn được thực hiện trong vòi xoắn đảm bảo tỷ lệ hòa trộn chính xác 1:1. Người công nhân thi công không thể tham gia vào tỷ lệ hòa trộn vì vậy đảm bảo chất lượng cao và ổn định cho tất cả mối liên kết từ đầu đến cuối,

- G5 được thi công bằng dụng cụ chuyên nghiệp. Hóa chất được đưa vào sâu trong lỗ theo phương đứng hoặc phương ngang vẫn đảm bảo độ điền đầy giữa thanh thép và lỗ khoan,

- Thời gian thi công của G5 là một lợi thế rất lớn mà không thể có sản phẩm nào cạnh tranh được. Với 02 tiếng sau khi thi công là có thể đổ bê tông hoặc lắp dựng kết cấu, nhà thầu tiết kiệm được rất nhiều thời gian thi công và chủ động bố trí công việc. Việc thời gian đông kết nhanh đảm bảo ít rủi ro, phá hoại liên kết khi va chạm vào cốt thép. Điều này đặc biệt hữu ích khi công trình đòi hỏi tiến độ và chất lượng thi công,

- G5 cung cấp cho các nhà thầu cũng như các nhà tư vấn thiết kế những thông số về tải trọng tính toán, phương pháp tính toán dễ dàng lựa chọn,

- Để phục vụ công tác kiểm tra tại công trường cũng như hướng dẫn thi công tại công trường Công ty Sland sẵn sàng tiến hành kéo thử tải, kiểm tra thông số kỹ thuật tại công trường cho nhà thầu.

5. BẢNG ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT SẢN PHẨM G5

Đường kính cốt thép (mm)

Đường kính lỗ khoan (mm)

Chiều sâu neo (mm)

Chiều dày tối thiểu VL nền (mm)

Thiết diện cốt thép (mm2)

Lực kéo chảy cốt thép (KN)

Lực phá hoại keo/bê tông (KN)

10

14

100

125

78.5

31.4

37.6

12

16

120

150

113.0

45.2

55.5

14

18

140

170

153.9

61.6

69.7

16

20

160

190

201.0

80.4

92.4

18

22

180

220

254.3

101.7

114.4

20

25

200

245

314.0

125.6

144.4

22

28

220

270

379.9

152.0

178.0

25

30

250

310

490.6

196.3

216.7

28

35

280

350

615.4

246.2

283.1

32

40

320

400

803.8

321.5

369.8

trở lên